thomas wolfe

thomas wolfe

A student reads a book by Thomas Wolfe in the library.

Định nghĩa

Thomas Wolfe một Danh từ riêng (Proper Noun), chỉ tên của một người. hai nhân vật nổi tiếng mang tên này:

  1. Thomas Clayton Wolfe (1900-1938): Nhà văn người Mỹ, nổi tiếng nhất với các tiểu thuyết tự truyện. Tác phẩm của ông thường khám phá cuộc sống, ký ức bản sắc nước Mỹ đầu thế kỷ 20.
  2. Thomas Kennerly Wolfe Jr. (1930-2018): Nhà văn nhà báo người Mỹ, được biết đến với các tác phẩm phân tích sâu sắc về văn hóa xã hội Mỹ đương đại.
dụ sử dụng
  • (Thomas Wolfe được coi một trong những tiểu thuyết gia quan trọng nhất đầu thế kỷ 20.)
  • (Nhiều độc giả yêu thích phong cách tự truyện trong các tiểu thuyết của Thomas Wolfe.)
  • (Cuốn sách "The Right Stuff" của Tom Wolfe khám phá những ngày đầu của chương trình không gian Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a Thomas Wolfe" (nghĩa bóng): Đôi khi được dùng để chỉ một nhà văn phong cách viết dài dòng, giàu cảm xúc tự truyện, tương tự như phong cách của Thomas Clayton Wolfe.
    • His writing is so detailed and emotional; he could be a modern Thomas Wolfe. (Văn phong của anh ấy rất chi tiết giàu cảm xúc; anh ấy có thể một Thomas Wolfe thời hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tom Wolfe: Cách gọi thân mật của Thomas Kennerly Wolfe Jr., thường được dùng để phân biệt ông với nhà văn cùng tên sống trước đó.
Từ đồng nghĩa
  • Novelist: tiểu thuyết gia (chỉ chung nghề nghiệp, không đặc thù cho Thomas Wolfe).
  • Writer: nhà văn (chung chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến tên riêng này.

Thành ngữ liên quan
  • "You can't go home again": Một trong những câu nói nổi tiếng nhất từ tiểu thuyết của Thomas Clayton Wolfe, dùng để chỉ việc không thể quay lại quá khứ hay một nơi chốn đã thay đổi.
    • After traveling the world, he realized that you can't go home again. (Sau khi đi khắp thế giới, anh ấy nhận ra rằng không thể quay về nhà như xưa được nữa.)